fbpx
Hàng triệu nội dung hữu ích dành riêng cho bạn đã sẵn sàng. Tìm hiểu thêm
Tiếng Anh, Tiếng Anh giao tiếp, Ngoại ngữ

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay: Những mẫu câu giao tiếp cần nắm

Phạm Thương Level 7
.
9 min read

Bạn muốn đi du lịch ở nước ngoài? Bạn cần chuẩn bị những gì? Việc chuẩn bị các tư trang, hành lý là điều chắc chắn. Tuy nhiên bạn cũng cần có sự chuẩn bị về ngôn ngữ để dễ dàng hơn trong việc trao đổi, giao tiếp với nhân viên sân bay ở nước ngoài. Việc nắm bắt chắc chắn các từ vựng và những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại sân bay sẽ giúp ích rất nhiều và trở thành công cụ đắc lực khi bạn muốn đi du lịch ra nước ngoài. Trong bài viết này, Toppick.vn sẽ tổng hợp giúp bạn các từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng tại sân bay để bạn đọc có thể lưu lại và học chúng khi cần thiết.

Trước tiên… bạn cần nắm bộ Từ vựng tiếng Anh tại sân bay

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay

1. Một số từ quan trọng khi cần tra cứu thông tin hay nhờ sự trợ giúp tại sân bay

Trên bảng thông tin chuyến bay xuất hiện ở sân bay sẽ có các từ sau: international departures (thông tin chuyến bay đi quốc tế), time (giờ bay), destination (nơi đến), flight (số hiệu chuyến bay), remark (ghi chú), check-in (quầy kiểm tra hành lý và thủ tục), boarding (đang lên máy bay), took off (đã đã cất cánh), hay delayed (bị hoãn). Khi chuyến bay bị hoãn thì bạn có thể đi dạo hoặc mua sắm ở Duty-free shop (gian hàng miễn thuế).

  • Luggage storage: giữ hộ hành lý. Trường hợp bạn ra sân bay sớm, chưa đến giờ check-in và muốn đi dạo thoải mái tại sân bay mà không phải tay xách nách mang hành lý thì tìm đến quầy này để gửi đồ
  • Passenger services counter: Dịch vụ trợ giúp hành khách
  • Baggage Claim: Băng chuyền nơi nhận hành lý ký gửi
  • Found and Lost: Quầy tìm kiếm hành lý thất lạc
  • Information: Quầy thông tin
  • Information & Tour services: Dịch vụ thông tin và du lịch
  • Currency exchange counter: Quầy đổi ngoại tệ

2. Tại quầy check-in làm thủ tục lên máy bay

  • Check-in counter: quầy làm thủ tục lên máy bay
  • Visa: visa
  • Passport: hộ chiếu
  • Air ticket: Vé máy bay
  • Boarding pass: vé lên máy bay
  • Suitcase: va li hành lý
  • Baggage: hành lý ký gửi nói chung (gồm một hay nhiều suitcases)
  • Carry-on bag: hành lý xách tay
  • Lounge: phòng chờ
  • Gate: cổng ra máy bay
  • Seat: ghế ngồi trên máy bay

3. Security check, Customes and Immigration: Kiểm tra an ninh, Hải quan và thủ tục nhập cảnh

  • Customs officer: Cán bộ Hải Quan.
  • The Customs: Hải quan
  • Customs declaration form: tờ khai hải quan
  • Metal detector: máy phát hiện kim loại
  • X-ray machine/X-ray screener: máy tia X (nhìn bên trong hành lý)

4. Ở Airport: sân bay

  • Departure: Đi
  • Arrival: Đến
  • Domestic departures: Ga đi trong nước
  • Domestic terminal: Sân ga quốc nội, ga trong nước.
  • International departures: Ga đi quốc tế
  • International terminal: Sân ga quốc tế
  • Shops & Restaurants: Cửa hàng & Nhà hàng
  • Well-wishers gallery: Phòng đưa tiễn khách (đi từ nước sở tại ra nước ngoài)
  • Welcome & see-off services: dịch vụ đón/tiễn khách
  • Greeters gallery: Phòng đón tiếp khách (đón khách từ nước ngoài về nước sở tại)
  • Southern Airport Authority: Cảng vụ hàng không miền Nam
  • Duty-free shop: Gian hàng miễn thuế
  • Easy boarding service: dịch vụ ưu tiên làm thủ tục xuất nhập cảnh.

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại sân bay thông dụng nhất

Quầy làm thủ tục

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay - mẫu câu giao tiếp thông dụng

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay

Khi đến sân bay, việc đầu tiên bạn cần làm là đến quầy làm thủ tục check-in của hãng hàng không.

Mẫu câu hỏi bạn có thể sử dụng là:

“Where is the check-in counter of …”

Vd: Excuse me sir/madam, where is the check-in counter of Vietjet Air? (Anh/chị cho hỏi quầy làm thủ tục của Vietjet Air ở đâu?)

Khi đã tìm được quầy làm thủ tục, nhân viên sẽ yêu cầu một số giấy tờ và thông tin của bạn.

Bạn có thể tham khảo đoạn hội thoại giữa nhân viên làm thủ tục (NV) và hành khách (HK) sau:

NV: Good afternoon! Where are you flying today? – Chào anh, anh định bay đến đâu nhỉ?

HK: Los Angeles. – Thành phố Los Angeles.

NV: May I have your ticket, please? – Cho phép tôi xem vé của anh nhé.

HK: Here you go. – Được chứ.

NV: Are you checking any bags? – Anh có gởi hành lý không?

HK: Just one. – Chỉ 1 túi này thôi.

NV: Okay, please place your bag on the scale. – Anh để giúp hành lý lên bàn cân nhé.

HK: Well, I have a stopover in Chicago. Do I need to pick up my luggage there? –  Chuyến bay của tôi có dừng 1 chặng ở Chicago. Không biết tôi có phải lấy hành lý ra ở đó không?

NV: No, it’ll go straight to Los Angeles. Here’s your boarding pass. Your flight leaves gate 15 and it’ll begin boarding at 03:20. Your seat number is 26 E. – Không, hành lý sẽ được chuyển thẳng đến Los Angeles. Đây là thẻ lên máy bay của anh. Chuyến bay của anh sẽ khởi hành ở cửa số 15, giờ lên máy bay là 03:20. Ghế của anh là ghế 26 E.

HK: Thanks. – Cảm ơn.

Ngoài ra, nhân viên có thể sẽ hỏi xem bạn có muốn ngồi cạnh cửa sổ hay ngồi cạnh lối đi:  “Would you like a window seat or aisle seat?”

Nếu bạn muốn ngồi cạnh cửa sổ, hãy chọn Windows seat. Ngược lại, hãy chọn Aisle seat nếu bạn muốn ngồi cạnh lối đi.

Cổng An Ninh

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay - mẫu câu giao tiếp thông dụng

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay

Cổng an ninh là nơi tiếp theo bạn làm thủ tục để bước vào phòng chờ sân bay. Quy trình tại cổng an ninh ở hầu hết các sân bày thường rất đơn giản và giống nhau. Tại đây bạn cần biết cách giao tiếp với nhân viên an ninh để thủ tục diễn ra nhanh nhất. Vậy biết tiếng Anh giao tiếp tại sân bay là bạn có thể làm mọi thứ dễ dàng rồi.

Bạn có thể tham khảo đoạn hội thoại giữa nhân viên an ninh và hành khách như sau:

AN: Please lay your bags flat on the conveyor belt, and put your mobile phone and all electronic devices in the bin. – Vui lòng đặt túi nằm phẳng trên băng chuyền và đặt điện thoại di động cũng như tất cả thiết bị điện tử vào khay.

HK: Do I need to take my laptop out of the bag? – Tôi có cần bỏ laptop ra khỏi giỏ?

AN: Yes, you do. Please take off your jacket, too. – Có chị nhé và cởi cả áo khoác nữa.

AN: Please step back. Do you have anything in your pocket – keý, cell phone, loose change? – Vui lòng đứng lùi lại. Chị có còn để gì trong túi như chìa khóa, điện thoại hay tiền xu lẻ?

HK: I don’t think so. Let me try taking off my belt. – Tôi không nghĩ vậy. Để tôi bỏ thắt lưng ra xem sao nhé.

AN: Okay, come on through. – Ổn rồi, mời chị qua.

HK: Thank you. – Cảm ơn.

Để nhanh qua cửa an ninh, bạn nhớ cởi áo khoác, bỏ tất cả đồ đạc trong túi quần, túi áo và kể cả thắt lưng vào khay trên băng chuyền. Ngoài ra các thiết bị điện tử (như laptop hay máy ảnh) cũng nên để riêng, không nên nhồi nhét chung vào 1 vali xách tay. Nếu làm đúng theo những quy trình này thì gần như bạn chẳng cần phải nói câu nào mà vẫn có thể qua cửa an ninh một cách gọn gàng.

Tại Phòng chờ

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay - mẫu câu giao tiếp thông dụng

Tiếng Anh giao tiếp tại sân bay

Tại phòng chờ sẽ rất khó để có thể nghe được toàn bộ những thông báo này vì tại đó có rất nhiều hành khách nên tương đối ồn ào. Bạn chỉ cần ghi nhớ một số từ khóa sau và chú ý đến chuyến bay của bạn:

  • Tên hãng
  • Mã chuyến bay
  • Giờ bay
  • Thành phố bạn sắp tới
  • Cửa khởi hành
Trong một số trường hợp đặc biệt như chuyến bay của bạn bị thay đổi thời gian hay cổng khởi hành,… thì thường những thông báo này là:

“Attention passengers on Vietnam Airlines flight VN 3644 to Paris. The departure gate has been changed. The flight will now be leaving from Gate 26. (Hành khách trên chuyến bay VN 3644 đến Paris của hãng hàng không Vietnam Airlines xin lưu ý. Cổng khởi hành đã được thay đổi. Chuyến bay sẽ khởi hành từ Cổng số 26)”

Bạn chỉ cần chú ý tên hãng (Vietnam Airlines), số hiệu chuyến bay của mình (VN 3644) thành phố điểm đến (Paris) và cửa khởi hành là Gate 26.

Nếu không có gì đặc biệt, những thông báo chủ yếu bạn nghe thấy thường là:

Scandinavian Airlines announce the departure of the 12.05 flight SK 526 to Stockholm. This flight is now boarding at Gate 8.” – Hãng Scandinavian Airlines xin thông báo chuyến bay SK 526 lúc 12h05 đi Stockholm đang nhận khách tại Cổng số 8.

“Would passenger for the 12.10 Iberia flight IB 341 to Madrid please go at once to Gate 16 where this flight is now boarding.” – Hành khách trên chuyến bay IB 341 lúc 12h10 của hãng Iberia đến Madrid vui lòng đến Cổng số 16 để làm thủ tục lên máy bay.

Bạn có thể thấy mặc dù những thông báo trên là khác nhau nhưng đều chứa các thông tin liên quan đến các từ khóa ở trên. Vì vậy, chỉ cần chuẩn bị kỹ càng những thông tin trên là bạn đã có thể năm bắt được tất cả thông báo của các hãng rồi.

Kết luận

Với những mẫu câu tiếng anh giao tiếp cơ bản trên, Toppick.vn tin rằng bạn có thể dễ dàng thành thạo tiếng Anh giao tiếp tại sân bay tại bất kỳ nơi nào trên thế giới. Vì vậy, hãy bắt đầu lên kế hoạch cho mình và người thân những chuyến du lịch nước ngoài. Đừng để nỗi lo sợ tiếng Anh cản bước ước muốn khám phá thế giới rộng lớn và tìm hiểu các nền văn hóa của các dân tộc khác nhé.

Hãy lưu lại và chia sẻ cho bạn bè cùng học nhé.

Cùng đón chờ các chủ đề tiếng Anh giao tiếp trong những bài viết kế tiếp. Chúc các bạn thành công!

Biên tập: Mizu Phạm

Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng tham gia.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Nhấp vào “Đăng ký” để chấp nhận Điều khoản dịch vụ và chính sách bảo mật của Toppick.