fbpx
Hàng triệu nội dung hữu ích dành riêng cho bạn đã sẵn sàng. Tìm hiểu thêm
Hoàng Minh Yến Level 5

Các từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày

Hoàng Minh Yến   6 min read

Cũng như Tiếng Việt, giới trẻ các nước nói tiếng Anh điển hình là Mỹ thường xuyên sử dụng các từ lóng cho thêm phần “sành điệu”, “gần gũi”, và “thân mật” hơn. Nếu bạn nắm vững các từ lóng này, bạn sẽ không cảm thấy bối rối, bất ngờ nữa. Tuy nhiên bạn cần sử dụng các từ lóng trong giao tiếp tiếng Anh như nào để đạt hiệu quả nhất trong giao tiếp? Việc quá lạm dụng các từ lóng này sẽ phản tác dụng đó. Vậy cần sử dụng chúng đúng nơi, đúng lúc. Những từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp là gì? Bí quyết sử dụng hiệu quả là gì? Cùng Toppick.vn khám phá tại bài viết này nhé.

Sử dụng từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp cần lưu ý gì?

Tiếng lóng là một dạng ngôn ngữ bao gồm những từ, cụm từ được sử dụng không mang tính nghi thức, trang trọng. Tiếng lóng thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết. Và thường gắn với một nhóm người hay một ngữ cảnh đặc biệt. Vấn đề đặt ra với người học tiếng Anh là cần nắm được lúc nào nên và không nên sử dụng tiếng lóng.

từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày

Nhiều người chỉ trích việc sử dụng tiếng lóng nhưng thực tế trong tiếng Anh giao tiếp, chúng ta thường xuyên dùng tiếng lóng. Bí quyết là ở chỗ phải biết dùng tiếng lóng đúng ngữ cảnh. Với người học tiếng Anh, điểm đầu tiên cần ghi nhớ là tiếng lóng chủ yếu dùng khi nói chứ không phải khi viết. Điểm lưu ý thứ hai là bạn nên học tiếng lóng để có thể hiểu khi nghe người khác nói nhưng không nên sử dụng nhiều trong giao tiếp.

Các từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày cần biết

Namedropper

Đây là một danh từ, ám chỉ những người thích phô trương thanh thế. Họ thường xuyên nhắc tên của người nổi tiếng hay những người có địa vị cao trong xã hội,… Mục đích cuối cùng vẫn là để khoe quan hệ rộng của mình.

Bạn có thể liên tưởng trong tiếng Việt cũng có một thành ngữ với ý nghĩa như vậy. Chắc hẳn bạn biết thành ngữ tương tự đó là “Thấy người sang bắt quàng làm họ” chứ. Tuy nhiên việc dùng từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp – namedropper nghe sẽ “teen” hơn nhiều.

To pick up

Đây là từ lóng ám chỉ việc “tán” hoặc “cưa” với “kết quả” trong thời gian ngắn, thậm chí mấy phút. Kết quả là bạn có thể nhận được số điện thoại, một cuộc hẹn đi chơi cho ngày hôm sau…. Cũng có thể hiểu là “bắt chuyện với ý đồ tình cảm”.

Ví dụ:

I picked her up (Mình tán đổ cô ta rồi).

To check out

Từ lóng này có nghĩa là “ngó ngiêng” theo kiểu “nam ngó nữ”, “nữ ngó nam”.

Ví dụ:

See that girl? …she’s checking you out!

(Có nhìn thấy cô gái kia không?….cô ta đang dòm cậu đấy!)

Dude

Từ lóng này có nghĩa là: Công tử bột, chàng trai ăn diện, cách xưng hô rất phổ biến với giới trẻ nước Mỹ.

Trước đây “dude” chỉ dành cho bạn nam, còn bây giờ cả nam cả nữ đều được. Lưu ý, bạn cũng có thể dùng từ “dudette” cho nữ cho điệu nhé.

Ví dụ:

Dude, you’re drunk (Anh bạn này, cậu uống say rồi đó)

Hey, dude, what are you doing? (Này anh bạn, cậu đang làm gì đó)

Swag

Từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp này thường dùng để chỉ đồ vật bị trộm hoặc 1 vòng hoa hay 1 dải lụa dùng để trang trí.

Tiếng lóng: Gốc từ chữ swagger thường dùng khi đề cập đến một người sexy hay “cool”. Tuy nhiên, do nhiều người quá lạm dụng từ này, dẫn đến việc nó còn dùng để hàm ý 1 nghĩa khác là “Secretly We are gay”.

Ví dụ:

Look at that dress. Swag

High

Đây là một tính từ với nghĩa gốc là cao. Nhưng dùng nó là một tiếng lóng thì lại chỉ trạng thái hưng phấn của những người đang dùng chất kích thích hoặc đang ở trạng thái cực kì hạnh phúc

Ví dụ:

I feel so high now.

Thirsty

Về nghĩa gốc thì hẳn ai cũng biết đó là khát nước.

Tiếng lóng: Hàm ý là ai đó rất muốn, khao khát, thèm muốn có một thứ gì đó.

Ví dụ:

I’m really thirsty for Iphone 6 Plus

(Tôi rất mong muốn có IPhone 6 Plus)

Word

Nghĩa gốc: Từ ngữ

Tiếng lóng: Thay cho cách nói “Tôi đồng ý”, hàm ý là ai đó vừa nói gì đó rất hay, rất đúng, rất chính xác và bạn đồng ý với điều đó.

Ví dụ:

– We are gonna rock the world.

– Word

Mate

Mate là một trong những từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp gợi sự thân mật và tình cảm nhất trong từ điển tiếng lóng anh quốc. Từ này được dùng khi bạn nói chuyện với một người bạn thân. Nó cũng tương tự như “buddy”, “pal” hay “dude” trong tiếng Anh Mỹ.

Ví dụ:

Alright, mate?

Smitten

Đây là một tính từ chỉ trạng thái của một người bị “choáng” bởi một tình yêu mới. Như người Việt Nam hay trêu đùa nhau là “dại trai hoặc dại gái”. Ít ai sẽ tự nhận mình là “smitten”.

Ví dụ:

You’re smitten!

(Cậu dại gái thế!).

Insane

Từ này có nghĩa là “crazy” nhưng mang nghĩa mạnh hơn, điên cuồng, mất trí, loạn trí, và nó sẽ hiệu quả hơn nếu nói theo kiểu hóm hỉnh.

Ví dụ:

That’s insane, it’ll take at least a day man!.

(Cậu mất trí rồi, ít nhất một ngày đấy!)

Kết luận

Bạn giao tiếp tiếng Anh, bạn đều muốn làm chủ ngôn ngữ này. Đó cũng là điều mà bất cứ ai học tiếng Anh đều muốn. Một trong những phương tiện cực kỳ hữu hiệu giúp ta đạt được mục đích trên đó là các từ lóng. Nhưng từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp sẽ “làm mềm” ngôn ngữ của bạn, giúp bạn giao tiếp dễ gần, tự nhiên và “bản xứ” hơn. Bởi vậy, hãy lưu ngay “cuốn cẩm nang” về từ lóng trong tiếng Anh giao tiếp trên đây để diễn đạt “pro” hơn nhé!

Chúc các bạn giao tiếp tiếng Anh lưu loát!

Biên tập: Mizu Phạm

Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng tham gia.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Nhấp vào “Đăng ký” để chấp nhận Điều khoản dịch vụ và chính sách bảo mật của Toppick.