fbpx
Hàng triệu nội dung hữu ích dành riêng cho bạn đã sẵn sàng. Tìm hiểu thêm
Excel, Công việc, Series

Phần 3: Sử dụng Ký tự đại diện trong VLOOKUP- “Làm trùm” VLOOKUP

Trần Thị Kim Lan Level 5
.
3 min read

Bài viết thuộc phần 3 trong  Series: “Làm trùm” VLOOKUP

Ký tự đại diện là gì?

Ký tự đại diện (Wildcard) là các ký tự chấm hỏi (?), hoa thị (*), dấu ngã (~) dùng để đại diện cho một hoặc một số ký tự trong Word, Excel, Powerpoint hay Windows.

Dấu chấm hỏi (?)

Dấu chấm hỏi “?” đại diện cho một và chỉ một ký tự bất kỳ. Ví dụ như chúng ta có cụm từ “E?cel” thì có thể đại diện cho “Excel”, “Eacel” hay “E7cel”.

Chúng ta cũng có thể sử dụng nhiều dấu “?” để đại diện cho nhiều ký tự. Ví dụ, “???” sẽ đại diện cho 3 ký tự.

Chúng ta thường sử dụng dấu chấm hỏi “?” làm Ký tự đại diện khi biết chính xác số ký tự mà chúng ta muốn đại diện.

Dấu hoa thị (*)

Dấu “*” đại diện cho một nhóm ký tự (từ 0 đến ∞ ký tự). Ví dụ như “Ex*” có thể đại diện cho “Ex”, “Exam”, “Excel”.

Dấu ngã (~)

Dấu ngã “~” không hẳn có thể gọi là Ký tự đại diện. Dấu ngã “~” được sử dụng khi đặt trước dấu chấm hỏi “?” hoặc hoa thị “*”. Lúc này, 2 dấu này được hiểu là 1 ký tự chứ không phải Ký tự đại diện (wildcard). Ví dụ: “Ex~?” sẽ được hiểu là “Ex?” hoặc “Ex~*” sẽ được hiểu là “Ex*”.

Sử dụng Ký tự đại diện trong VLOOKUP

Chúng ta hãy cùng xem ví dụ sau đây:

Ký tự đại diện trong VLOOKUP

Ví dụ 1:

Chúng ta có hàm sau ở ô E6:

=VLOOKUP(E4,A2:B11,2,0)

Lúc này, do không tìm thấy ô nào có chứ chỉ từ “White”, kết quả trả về sẽ là #N/A (hàm chúng ta đang tìm chính xác: 0 = TRUE)

Bây giờ chúng ta xem thử hàm sau:

=VLOOKUP(E4&”*”,A2:B11,2,0)

Ở đây, nhóm E4&”*” sẽ được hiểu là “White*”, như vậy. VLOOKUP sẽ tìm ô có giá trị bắt đầu bằng từ White, tức là ô A3, kết quả sẽ là 20.

Ví dụ 2:

Chúng ta cũng xem thử Ví dụ sau khi sử dụng dấu hoa thị “*” ở cả trước và sau từ

Ký tự đại diện trong VLOOKUP

Cụm từ “*Willow*” đại diện cho các giá trị có chứ từ Willow

Ví dụ 3:

Chúng ta lại tiếp tục xem ví dụ sau:

Ký tự đại diện trong VLOOKUP

Cụm từ “R?ck*” đại diện cho những từ bắt đầu ví dụ như RockRack,…

Những ứng dụng khác của việc sử dụng Ký tự đại diện

Ký tự đại diện có thể được sử dụng trong nhiều hàm khác như HLOOKUP, MATCH, SUMIF, COUNTIF, SUMIFS, SEARCH,…

Ký tự đại diện cũng có thể được sử dụng trong chức năng Tìm kiếm và thay thế trong Excel.

Hãy cùng đón đọc các bài viết khác của Coffee Excel để biết các công cụ khác của Ký tự đại diện.

Sau bài viết trên, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về cách sử dụng Ký tự đại diện trong hàm VLOOKUP trong Excel. Hãy đón xem bài viết tiếp theo của Series: “Làm trùm” VLOOKUP – Phần 4: Thay đổi số thứ tự cột một cách tự động

Nguồn: Excel off the Grid

Dịch và Hiệu đính: Coffee Excel

Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng trở lại.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Chào mừng tham gia.

Đăng nhập sẽ giúp cá nhân hoá nội dung trang chủ của bạn, theo dõi các chủ đề yêu thích và tương tác với các bài viết bạn yêu thích.


Nhấp vào “Đăng ký” để chấp nhận Điều khoản dịch vụ và chính sách bảo mật của Toppick.